Tr là số trận, T/H/B lần lượt là thắng, hòa, bại; BT và BB là bàn thắng và bàn thua, HS là hiệu số, Đ là điểm. Hãy chọn giải đấu để xem bảng tương ứng.
Bảng xếp hạng
81 đội trong bảng.
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sabah BakuCập nhật 20/10/2026 | 11 | 7 | 0 | 4 | 19 | 13 | 6 | 21 |
| 2 | FenerbahceCập nhật 20/10/2026 | 9 | 4 | 4 | 1 | 11 | 12 | -1 | 16 |
| 3 | Levski SofiaCập nhật 26/8/2026 | 8 | 4 | 3 | 1 | 10 | 7 | 3 | 15 |
| 4 | Hapoel Beer ShevaCập nhật 25/8/2026 | 6 | 4 | 0 | 2 | 10 | 6 | 4 | 12 |
| 5 | Slovan BratislavaCập nhật 20/10/2026 | 9 | 3 | 3 | 3 | 10 | 17 | -7 | 12 |
| 6 | FK Bodo/GlimtCập nhật 20/10/2026 | 7 | 3 | 2 | 2 | 15 | 15 | 0 | 11 |
| 7 | Paris Saint GermainCập nhật 20/10/2026 | 3 | 3 | 0 | 0 | 14 | 5 | 9 | 9 |
| 8 | Aston VillaCập nhật 21/10/2026 | 3 | 3 | 0 | 0 | 12 | 3 | 9 | 9 |
| 9 | LiverpoolCập nhật 20/10/2026 | 3 | 3 | 0 | 0 | 12 | 7 | 5 | 9 |
| 10 | Real MadridCập nhật 21/10/2026 | 3 | 3 | 0 | 0 | 10 | 5 | 5 | 9 |
| 11 | Dinamo ZagrebCập nhật 26/8/2026 | 6 | 2 | 3 | 1 | 13 | 9 | 4 | 9 |
| 12 | Real BetisCập nhật 21/10/2026 | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 4 | 3 | 9 |
| 13 | Ararat-Armenia FCCập nhật 11/8/2026 | 6 | 3 | 0 | 3 | 9 | 8 | 1 | 9 |
| 14 | FC Kairat AlmatyCập nhật 11/8/2026 | 6 | 3 | 0 | 3 | 5 | 4 | 1 | 9 |
| 15 | Kauno ZalgirisCập nhật 11/8/2026 | 6 | 2 | 2 | 2 | 6 | 10 | -4 | 8 |
| 16 | VfB StuttgartCập nhật 20/10/2026 | 3 | 2 | 1 | 0 | 7 | 2 | 5 | 7 |
| 17 | ArsenalCập nhật 21/10/2026 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 2 | 4 | 7 |
| 18 | CS Universitatea CraiovaCập nhật 29/7/2026 | 4 | 2 | 1 | 1 | 7 | 4 | 3 | 7 |
| 19 | NK Publikum CeljeCập nhật 26/8/2026 | 6 | 1 | 4 | 1 | 9 | 8 | 1 | 7 |
| 20 | KI KlaksvikCập nhật 29/7/2026 | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 3 | 1 | 7 |
| 21 | Vikingur ReykjavikCập nhật 29/7/2026 | 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 5 | 0 | 7 |
| 22 | AEK AthensCập nhật 20/10/2026 | 5 | 2 | 1 | 2 | 7 | 8 | -1 | 7 |
| 23 | Crvena ZvezdaCập nhật 11/8/2026 | 4 | 2 | 0 | 2 | 9 | 3 | 6 | 6 |
| 24 | EgnatiaCập nhật 28/7/2026 | 4 | 1 | 3 | 0 | 11 | 6 | 5 | 6 |
| 25 | FC BarcelonaCập nhật 20/10/2026 | 3 | 2 | 0 | 1 | 11 | 6 | 5 | 6 |
| 26 | ComoCập nhật 21/10/2026 | 3 | 2 | 0 | 1 | 10 | 5 | 5 | 6 |
| 27 | Manchester CityCập nhật 20/10/2026 | 3 | 2 | 0 | 1 | 9 | 5 | 4 | 6 |
| 28 | Club BruggeCập nhật 21/10/2026 | 3 | 2 | 0 | 1 | 9 | 6 | 3 | 6 |
| 29 | Sporting CPCập nhật 21/10/2026 | 3 | 2 | 0 | 1 | 7 | 4 | 3 | 6 |
| 30 | Sturm GrazCập nhật 11/8/2026 | 4 | 2 | 0 | 2 | 6 | 3 | 3 | 6 |
| 31 | Shamrock RoversCập nhật 28/7/2026 | 4 | 2 | 0 | 2 | 7 | 6 | 1 | 6 |
| 32 | Borussia DortmundCập nhật 20/10/2026 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 4 | 1 | 6 |
| 33 | LASK LinzCập nhật 21/10/2026 | 5 | 2 | 0 | 3 | 10 | 13 | -3 | 6 |
| 34 | Aarhus AGFCập nhật 11/8/2026 | 4 | 2 | 0 | 2 | 6 | 9 | -3 | 6 |
| 35 | Larne FCCập nhật 29/7/2026 | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 10 | -7 | 6 |
| 36 | FC Bayern MunichCập nhật 21/10/2026 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | 5 | 5 | 5 |
| 37 | FC Iberia 1999 TbilisiCập nhật 29/7/2026 | 4 | 1 | 2 | 1 | 6 | 7 | -1 | 5 |
| 38 | Lincoln Red Imps FCCập nhật 28/7/2026 | 4 | 1 | 2 | 1 | 4 | 5 | -1 | 5 |
| 39 | VikingCập nhật 21/10/2026 | 5 | 1 | 2 | 2 | 10 | 12 | -2 | 5 |
| 40 | AS RomaCập nhật 20/10/2026 | 3 | 1 | 1 | 1 | 8 | 5 | 3 | 4 |
| 41 | LyonCập nhật 26/8/2026 | 4 | 1 | 1 | 2 | 6 | 5 | 1 | 4 |
| 42 | Atletico MadridCập nhật 20/10/2026 | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 3 | 1 | 4 |
| 43 | FC Shakhtar DonetskCập nhật 21/10/2026 | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 3 | 1 | 4 |
| 44 | Mjallby AIFCập nhật 11/8/2026 | 4 | 1 | 1 | 2 | 4 | 4 | 0 | 4 |
| 45 | PSV EindhovenCập nhật 20/10/2026 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | 0 | 4 |
| 46 | Villarreal CFCập nhật 20/10/2026 | 3 | 1 | 0 | 2 | 8 | 8 | 0 | 3 |
| 47 | Celtic F.C.Cập nhật 25/8/2026 | 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 4 | 0 | 3 |
| 48 | Lech PoznanCập nhật 29/7/2026 | 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 4 | 0 | 3 |
| 49 | FC Vardar SkopjeCập nhật 14/7/2026 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 2 | 0 | 3 |
| 50 | Omonia Nicosia FCCập nhật 29/7/2026 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 | 3 |
| 51 | Inter MilanCập nhật 21/10/2026 | 3 | 1 | 0 | 2 | 5 | 6 | -1 | 3 |
| 52 | Manchester UnitedCập nhật 21/10/2026 | 3 | 1 | 0 | 2 | 5 | 6 | -1 | 3 |
| 53 | Riga FCCập nhật 14/7/2026 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 4 | -1 | 3 |
| 54 | NapoliCập nhật 20/10/2026 | 3 | 1 | 0 | 2 | 5 | 7 | -2 | 3 |
| 55 | Floriana F.C.Cập nhật 14/7/2026 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 5 | -2 | 3 |
| 56 | AC Sparta PrahaCập nhật 11/8/2026 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 4 | -2 | 3 |
| 57 | GalatasarayCập nhật 21/10/2026 | 3 | 1 | 0 | 2 | 6 | 9 | -3 | 3 |
| 58 | KuPsCập nhật 28/7/2026 | 4 | 1 | 0 | 3 | 2 | 5 | -3 | 3 |
| 59 | FeyenoordCập nhật 21/10/2026 | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 8 | -4 | 3 |
| 60 | RC LensCập nhật 21/10/2026 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 7 | -4 | 3 |
| 61 | RB LeipzigCập nhật 21/10/2026 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 8 | -5 | 3 |
| 62 | Union Saint-GilloiseCập nhật 11/8/2026 | 2 | 0 | 2 | 0 | 5 | 5 | 0 | 2 |
| 63 | ThunCập nhật 28/7/2026 | 2 | 0 | 2 | 0 | 3 | 3 | 0 | 2 |
| 64 | Olympiacos PiraeusCập nhật 11/8/2026 | 2 | 0 | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 | 2 |
| 65 | NEC NijmegenCập nhật 25/8/2026 | 4 | 0 | 2 | 2 | 2 | 7 | -5 | 2 |
| 66 | FC Flora TallinnCập nhật 14/7/2026 | 2 | 0 | 1 | 1 | 4 | 5 | -1 | 1 |
| 67 | Đang cập nhậtCập nhật 14/7/2026 | 2 | 0 | 1 | 1 | 3 | 4 | -1 | 1 |
| 68 | Győri ETO FCCập nhật 14/7/2026 | 2 | 0 | 1 | 1 | 2 | 3 | -1 | 1 |
| 69 | Gornik ZabrzeCập nhật 29/7/2026 | 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 2 | -1 | 1 |
| 70 | Inter Club EscaldesCập nhật 14/7/2026 | 2 | 0 | 1 | 1 | 2 | 4 | -2 | 1 |
| 71 | SK Slavia PrahaCập nhật 20/10/2026 | 3 | 0 | 1 | 2 | 4 | 7 | -3 | 1 |
| 72 | Borac Banja LukaCập nhật 14/7/2026 | 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 5 | -4 | 1 |
| 73 | CS PetrocubCập nhật 15/7/2026 | 2 | 0 | 1 | 1 | 2 | 7 | -5 | 1 |
| 74 | Đang cập nhậtCập nhật 15/7/2026 | 2 | 0 | 0 | 2 | 2 | 4 | -2 | 0 |
| 75 | Đang cập nhậtCập nhật 14/7/2026 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 3 | -2 | 0 |
| 76 | FK Sutjeska NiksicCập nhật 15/7/2026 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 4 | -3 | 0 |
| 77 | The New SaintsCập nhật 14/7/2026 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 4 | -3 | 0 |
| 78 | FC PortoCập nhật 20/10/2026 | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 6 | -4 | 0 |
| 79 | Maxline VitebskCập nhật 15/7/2026 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 5 | -4 | 0 |
| 80 | LOSC LilleCập nhật 21/10/2026 | 3 | 0 | 0 | 3 | 4 | 10 | -6 | 0 |
| 81 | Heart of Midlothian F.C.Cập nhật 28/7/2026 | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 6 | -6 | 0 |
Tr là số trận, T/H/B lần lượt là thắng, hòa, bại; BT và BB là bàn thắng và bàn thua, HS là hiệu số, Đ là điểm. Hãy chọn giải đấu để xem bảng tương ứng.
Bảng xếp hạng bóng đá tại Gavangtv là công cụ cốt lõi giúp người hâm mộ bắt trọn mọi biến động điểm số của các giải đấu đỉnh cao. Với hệ thống dữ liệu được cập nhật liên tục từng giây, bạn sẽ dễ dàng nhận diện phong độ và tương quan lực lượng giữa các câu lạc bộ. Bài viết sau cung cấp thông tin chi tiết về chuyên mục và hướng dẫn cách tra cứu chi tiết.
Để nắm bắt trọn vẹn vị thế và sức mạnh của các đội bóng trong suốt mùa giải, chuyên mục chính là công cụ bạn không thể bỏ qua. Dưới đây là những thông tin tổng quan giúp bạn hiểu rõ cách vận hành và biết cách khai thác tối đa kho dữ liệu này.
Bảng xếp hạng bóng đá là hệ thống thống kê kết quả thi đấu của các đội trong một giải đấu dựa trên số điểm tích lũy sau từng vòng. Thông qua chuyên trang này, người xem có thể biết được vị trí hiện tại của mỗi câu lạc bộ hoặc đội tuyển, đồng thời theo dõi sự thay đổi thứ hạng xuyên suốt mùa giải. Đây là nguồn thông tin quan trọng phản ánh thành tích thi đấu cũng như khả năng cạnh tranh của từng đội.
Đối với những tín đồ túc cầu giáo, BXH là công cụ không thể thiếu để nắm bắt cục diện giải đấu mà không cần theo dõi lại toàn bộ các trận. Nó giúp khán giả dễ dàng cập nhật sự thăng tiến của đội bóng yêu thích và dự đoán các kịch bản cạnh tranh chức vô địch. Ngoài ra, đây còn là cơ sở dữ liệu quan trọng giúp người xem nhận định sơ bộ về sức mạnh tương quan giữa các đối thủ trước giờ bóng lăn.
Ngoài thứ hạng và điểm số, chuyên mục còn hiển thị nhiều thông tin quan trọng như tổng số trận đã thi đấu, số trận thắng – hòa – thua và tổng điểm tích lũy. Đặc biệt, hệ thống còn cập nhật phong độ 5 trận gần nhất, chuỗi thắng hoặc chuỗi bất bại nhằm giúp người hâm mộ phân tích chính xác điểm rơi phong độ của các đội.

Chuyên mục không chỉ đơn thuần là một danh sách thứ tự mà là một kho dữ liệu toàn diện về giải đấu. Chỉ với một cái nhìn lướt qua, bạn có thể đọc vị được toàn bộ câu chuyện và tình hình chiến sự của các đội bóng thông qua các thông tin cốt lõi sau:
Bảng xếp hạng bóng đá hiển thị đầy đủ vị trí của tất cả đội bóng tham dự giải đấu theo thứ tự từ cao xuống thấp sau mỗi vòng đấu. Dữ liệu được cập nhật liên tục giúp người xem nhanh chóng nhận biết đội nào đang dẫn đầu hoặc rơi vào khu vực cuối bảng. Đây cũng là căn cứ quan trọng để theo dõi cuộc đua vô địch, cạnh tranh vé dự cúp châu lục và cuộc chiến trụ hạng trong suốt mùa giải.
Mỗi đội trên BXH đều được thống kê chi tiết số điểm tích lũy cùng thành tích thi đấu sau từng vòng. Người xem có thể dễ dàng theo dõi số trận đã đấu, số trận thắng, hòa, thua và hiệu suất giành điểm của từng câu lạc bộ. Những thông tin này phản ánh mức độ ổn định của đội bóng, đồng thời hỗ trợ người hâm mộ phân tích và so sánh thành tích giữa các đối thủ.
Ngoài điểm số, bảng xếp hạng bóng đá còn hiển thị rõ ràng số bàn thắng ghi được, số bàn thua phải nhận và hiệu số bàn thắng bại (GD) của từng đội. Chỉ số này không chỉ phản ánh sức mạnh thực tế của hàng công và hàng thủ mà còn là thước đo phân định thứ hạng khi có từ hai đội trở lên bằng điểm nhau trên bảng.
| Ký hiệu | Tên tiếng Anh | Ý nghĩa hiển thị trên BXH |
| GF | Goals For | Tổng số bàn thắng mà đội đã ghi được vào lưới đối thủ. |
| GA | Goals Against | Tổng số bàn thua mà câu lạc bộ đã phải nhận từ đầu mùa giải. |
| GD | Goal Difference | Hiệu số bàn thắng bại (Tính bằng công thức: GF – GA). Chỉ số phụ quyết định khi bằng điểm. |

Để xem bảng xếp hạng bóng đá mới nhất trên Gavangtv, bạn chỉ cần thực hiện một vài thao tác đơn giản. Hướng dẫn dưới đây sẽ giúp quá trình tra cứu trở nên dễ dàng và nhanh chóng hơn.

Tóm lại, bảng xếp hạng bóng đá tại Gavangtv chính là cẩm nang tra cứu thông tin thể thao toàn diện, chuẩn xác và tiện lợi mà bạn không nên bỏ lỡ. Hãy truy cập hệ thống ngay hôm nay để bắt trọn từng khoảnh khắc biến động điểm số kịch tính của đội bóng con cưng nhé.